Top phim hot: Phineas and Ferb; Bác Sĩ; Hậu Duệ Mặt Trời; Bạn Trai Tôi 500 Tuổi; Khi Người Đàn Ông Yêu; CEO Tài Ba

Từ vựng tettei N1

Giới thiệu

Lượng từ vựng siêu khủng để ôn thi N1, hay xuất hiện trong đề thi.

Cảm giác trong này từ nào cũng có luôn ạ ^^

Bài số

Từ cần tìm
Ẩn Từ
Ẩn Nghĩa
Trộn từ
Ẩn Từ
Ẩn Nghĩa
Trộn từ
する動詞
STTTừ VựngÂm Hán ViệtCách ĐọcÝ Nghĩa
1維持DUY TRÌいじduy trì
2意図Ý ĐỒいとý đồ, mục đích
3寄付KÍ PHỤきふquyên góp, gửi tặng
4拒否CỰ PHỦきょひcự tuyệt, từ chối
5処置XỬ TRÍしょちXử trí, đối xử
6阻止TRỞ CHỈそしcản trở, chướng ngại
7破棄PHÁ KHÍはきhủy hoại, hủy bỏ
8保護BẢO HỘほごbảo hộ, bảo vệ
9保守BẢO THỦほしゅgiữ gìn, duy trì, bảo thủ
10加味GIA VỊかみnêm thêm, thêm vào
11寄与KÍ DỮきよđóng góp
12指揮CHỈ HUYしきchỉ huy
13支持CHỦ TRÌしじnâng đỡ, duy trì
14自首TỰ THỦじしゅtự thú
15所持SỞ TRÌしょじsở hữu, tàng trữ
16補助BỔ TRỢほじょbổ trợ, trợ cấp
17麻痺MA TÝまひtê liệt
18餓死NGẠ TỬがしchết đói
19帰化QUY HÓAきかnhập quốc tịch; du nhập
20危惧NGUY CƠきぐsợ sệt
21起訴KHỞI TỐきそkhởi tố
22忌避KỊ TỊきひné tránh, thoái thác
23挙手CỬ THỦきょしゅgiơ tay
24駆使KHU SỬくしtận dụng
25駆除KHU TRỪくじょloại bỏ
26固辞CỐ TỪこじtừ chối
27誇示KHOA THỊこじphô trương
28示唆THỊ TOAしさkhơi gợi
29自負TỰ PHỤじふtự phụ, kiêu ngạo
30除去TRỪ KHỨじょきょloại trừ
31図示ĐỒ THỊずしđồ thị, minh họa bằng sơ đồ
32打破ĐẢ PHÁだはphá vỡ
33治癒TRỊ DŨちゆchữa trị
34卑下TI HẠひげkhiêm tốn, nhún nhường
35補佐TRỢ TÁほさtrợ lý, phụ tá
36拉致LẠP TRÍらちbắt cóc (dùng bạo lực)
37濾過LỰ QUÁろかlọc, thấm qua
名詞
STTTừ VựngÂm Hán ViệtCách ĐọcÝ Nghĩa
38意義Ý NGHĨAいぎý nghĩa
39異議DỊ NGHỊいぎphản đối, kháng nghị
40意地Ý ĐỊAいじtâm địa
41過疎QUÁ SƠかそsự giảm dân số
42規模QUY MÔきぼquy mô
43義務NGHĨA VỤぎむnghĩa vụ
44個々ここtừng cái
45誤差NGỘ SAごさsai số, chênh lệch
46磁気TỪ KHÍじきtừ tính
47時期THỜI KÌじきthời kì
48自己TỰ KỈじこtự mình
49視野THỊ DÃしやtầm nhìn, tầm hiểu biết
50砂利SA LỢIじゃりsỏi
51趣旨THÚ CHỈしゅしý định; ý chính
52種々CHỦNGしゅじゅđa dạng, nhiều loại
53措置THỐ BỊそちbiện pháp
54墓地MỘ ĐỊAぼちnghĩa trang, nơi chôn cất
55余地DƯ ĐỊAよちđất trống
56危機NGUY CƠききkhủng hoảng
57義理NGHĨA LÝぎりtình nghĩa
58下痢HẠ LỊげりtiêu chảy
59語彙NGỮ VỰNGごいtừ vựng
60語句NGỮ CÚごくcụm từ ngữ
61孤児CÔ NHIこじtrẻ mồ côi, cô nhi
62詐欺TRÁ KHIさぎlừa đảo
63歯科NHA KHOAしかnha khoa
64自我TỰ NGÃじがtự mình
65磁器TỪ KHÍじきđồ gốm sứ
66時差THỜI SAIじさchênh lệch giờ
67自主TỰ CHỦじしゅtự chủ
68守備THỦ BỊしゅびbảo vệ, trấn thủ
69助詞TRỢ TỪじょしTrợ từ
70庶務THỨ VỊしょむtổng vụ
71世辞THẾ TỪせじnịnh, tâng bốc
72著書TRỨ THƯちょしょtác phẩm sách
73徒歩ĐỒ BỘとほđi bộ
74秘書BÍ THƯひしょthư kí
75不意BẤT Ýふいbất chợt, không ngờ tới
76部下BỘ HẠぶかcấp dưới
77捕虜BỘ LỖほりょtù binh
78未知VỊ TRIみちchưa biết
79余暇DƯ HẠよかrảnh rỗi
80利子LỢI TỬりしlãi tức, tiền lời
81意気Ý KHÍいきtinh thần
82囲碁VI KÌいごcờ vây
83遺書DI THƯいしょdi thư, di chúc
84歌詞CA TỪかしlyrics
85過度QUÁ ĐỘかどquá mức qui định
86可否KHẢ PHỦかひđược or ko được, đúng or sai
87飢餓CƠ NGẠきがthiếu ăn, chết đói
88機器CƠ KHÍききthiết bị, máy móc
89季語QUÝ NGỮきごtừ ngữ theo mùa
90機種CƠ CHỦNGきしゅloại máy
91旗手KÌ THỦきしゅngười cầm cờ hiệu
92既知KÍ TRIきちđã biết rồi
93虚偽HƯ NGỤYきょぎgiả dối, sai sự thật
94虚無HƯ VÔきょむhư vô, không thực
95呼気HÔ KHÍこきhơi thở
96誤字NGỘ TỰごじchữ in sai, chữ sai
97語尾NGỮ VỊごびvĩ tố, âm cuối, chữ tận cùng
98差異SAI DỊさいsự sai khác
99時価THỜI GIÁじかgiá hiện tại, giá thị trường
100時下THỜI HẠじかthời nay
101時機THỜI CƠじきcơ hội, thời cơ
102次期THỨ KÌじきthời kì sau, thời tiếp theo
103私語TƯ NGỮしごnói chuyện riêng, thì thầm
104死語TỬ NGỮしごtừ cổ, từ lỗi thời
105事後SỰ HẬUじごxảy ra sau đó
106私費TƯ PHÍしひtự trả tiền (phí học)
107自費TỰ PHÍじひtự trả tiền (phí y tế)
108首位THỦ VỊしゅいvị trí đứng đầu
109主旨CHỦ CHỈしゅしlí do chính, ý chính
110種子CHỦNG TỬしゅしhạt giống
111手話THỦ THOẠIしゅわra dấu, ngôn ngữ kí hiệu
112書記THƯ KÍしょきghi chép, thư kí
113齟齬TRỞ NGỮそごmâu thuẫn, bất hòa
114地価ĐỊA GIÁちかgiá đất
115致死CHÍ TỬちしchí mạng, gây chết
116覇者BÁ GiẢはしゃquán quân, vô địch
117馬車MÃ XAばしゃxe ngựa
118避暑TỊ THỬひしょtránh nóng
119比喩TỈ DỤひゆso sánh, ví von
120部署BỘ THỬぶしょcương vị
121不和BẤT HÒAふわbất hòa
122簿記BỘ KÍぼきlàm sổ sách
123母語MẪU NGỮぼごtiếng mẹ đẻ
124無期VÔ KÌむきmập mờ, không hạn định
125路地LỘ ĐỊAろじđường đi
126和語HÒA NGỮわごtiếng Nhật